intrepid

/in'trepid/
tính từ
  1. gan dạ, dũng cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "intrepid"

Từ có nhắc đến "intrepid"

intrepid
An intrepid explorer climbs a steep mountain path.