bold

/bould/
tính từ
  1. dũng cảm, táo bạo, cả gan
  2. trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh
  3. , nét
    • the bold outline of the mountain
      đường nét rất của quả núi
  4. dốc ngược, dốc đứng
    • bold coast
      bờ biển dốc đứng

Idioms

  • as bold as brass
    mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu
  • to make [so] bold [as] to
    đánh liều, đánh bạo (làm việc )
  • to put a bold face on sommething
    (xem) face

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

bold
The hiker stood at the edge of the bold cliff overlooking the sea.