intrigue

/in'tri:g/
danh từ
  1. mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm
  2. mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)
  3. tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện
nội động từ
  1. mưu đồ; vận động ngầm
  2. dan díu, tằng tịu (với người có chồng)
ngoại động từ
  1. mưu đồ làm (cái ); vận động ngần làm (cái )
    • to intrigue a bill through Congress
      vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảoquốc hội
  2. hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò
    • to be intrigued by a new idea
      bị một ý mới hấp dẫn
  3. làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ
    • to intrigued by the suddenness of an event
      ngạc nhiên tính chất đột ngột của một sự việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "intrigue"

intrigue
A spy novel is full of mystery and intrigue.