intuitive

/in'tju:itiv/
Học thuật
Thân thiện
intuitive

She had an intuitive understanding of the child's unspoken fear.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về trực giác: liên quan đến hoặc dựa trên khả năng hiểu hoặc biết điều đó một cách trực tiếp không cần suy luận ý thức hoặc phân tích.
    • trực giác nhạy bén: Mô tả một người khả năng hiểu hoặc cảm nhận điều đó một cách tự nhiên dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has an intuitive understanding of people's feelings. ( ấy một sự hiểu biết trực giác về cảm xúc của mọi người.)
    • The software has a very intuitive interface. (Phần mềm giao diện rất trực quan.)
    • His decision was more intuitive than logical. (Quyết định của anh ấy dựa trên trực giác nhiều hơn logic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intuitive knowledge": kiến thức trực giác, tri thức được không thông qua lý luận.

    • Some artists have an intuitive knowledge of color harmony. (Một số nghệ sĩ tri thức trực giác về sự hài hòa màu sắc.)
  • "intuitive feeling": cảm giác mách bảo, linh cảm.

    • I had an intuitive feeling that something was wrong. (Tôi một linh cảm rằng có điều đó không ổn.)
Biến thể từ gần giống
  • Intuition (danh từ): trực giác, linh cảm.

    • Her intuition told her not to trust him. (Trực giác của ấy mách bảo không nên tin anh ta.)
  • Intuitively (trạng từ): một cách trực giác, theo bản năng.

    • He intuitively knew the right answer. (Anh ấy biết câu trả lời đúng một cách trực giác.)
Từ đồng nghĩa
  • Instinctive: theo bản năng.
  • Natural: tự nhiên.
  • Innate: bẩm sinh.
Từ trái nghĩa
  • Analytical: ( tính) phân tích.
  • Logical: (thuộc) logic.
  • Rational: (có lý) duy .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "intuitive")

intuitive

She had an intuitive understanding of the child's unspoken fear.

tính từ
  1. trực giác

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "intuitive"