variance

/'veəriəns/
danh từ
  1. sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn
    • words are at variance with the facts
      lời nói không đi đôi với việc làm
  2. sự xích mích; mối bất hoà
    • to be at variance with someone
      xích mích (mâu thuẫn) với ai
  3. sự thay đổi (về thời tiết...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "variance"

variance
The variance in the data set was calculated by the statistician.