inveigle

/in'vi:gl/
Học thuật
Thân thiện
inveigle

She tried to inveigle her friend into joining the book club.

Định nghĩa
  1. Động từ (Ngoại động từ):
    • Dụ dỗ, quyến rũ bằng lời nói ngọt ngào, mánh khóe hoặc lời khen: Hành động thuyết phục ai đó làm điều một cách khéo léo, thường bằng những lời đường mật, tâng bốc hoặc thủ đoạn tinh vi, để đạt được mục đích của mình.
    • Tán lấy, lấy được (thứ ) bằng thủ đoạn: Hành động khéo léo thường không trung thực để lấy được một thứ đó từ người khác.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đã khéo léo dụ dỗ để lọt vào bữa tiệc độc quyền.)
  • ( ấy đã bị dụ dỗ đầu toàn bộ số tiền tiết kiệm vào kế hoạch lừa đảo.)
  • (Người bán hàng cố gắng tán lấy một khoản quyên góp lớn từ bà cụ già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to inveigle someone into something/into doing something": dụ dỗ ai làm việc đó.
    • They inveigled him into signing the contract without reading it. (Họ đã dụ dỗ anh ta hợp đồng không đọc.)
  • "to inveigle something out of/from somebody": tán lấy, lấy được cái từ ai đó bằng thủ đoạn.
    • How did you inveigle that secret out of her? (Làm thế nào anh tán lấy được bí mật đó từ ấy vậy?)
Biến thể từ gần giống
  • Inveiglement (danh từ): sự dụ dỗ, sự quyến rũ bằng mánh khóe.
    • His promotion was the result of flattery and inveiglement. (Sự thăng chức của anh ta kết quả của sự nịnh hót dụ dỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Coax: dỗ dành, năn nỉ (một cách nhẹ nhàng kiên nhẫn).
  • Wheedle: nịnh nọt, dùng lời ngon ngọt để lấy thứ .
  • Cajole: tán tỉnh, thuyết phục bằng lời khen hoặc lời hứa hẹn.
  • Entice: dụ dỗ, lôi kéo (bằng một lời đề nghị hấp dẫn).
Từ trái nghĩa
  • Discourage: làm nản lòng, can ngăn.
  • Deter: ngăn cản, làm nhụt chí.
  • Dissuade: khuyên can, thuyết phục ai đừng làm gì.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "inveigle" thường mang sắc thái tiêu cực, ngụ ý về sự lừa dối, thao túng hoặc sử dụng thủ đoạn. không đơn thuần "thuyết phục" một cách trung lập.
  • Cấu trúc thường gặp inveigle someone into [doing] something inveigle something from/out of someone.
inveigle

She tried to inveigle her friend into joining the book club.

ngoại động từ
  1. dụ dỗ
    • to inveigle someone into doing something
      dụ dỗ ai làm gì
  2. tán lấy được
    • to inveigle something from somebody
      tán ai lấy được cái

Từ chứa "inveigle"