wheedle

/'wi:dl/
Học thuật
Thân thiện
wheedle

The child tried to wheedle a cookie from his mother.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phỉnh nịnh, dỗ dành, nói ngọt để đạt được điều đó: Hành động dùng lời nói ngọt ngào, tâng bốc hoặc thuyết phục một cách khéo léo, thường không thành thật, để khiến người khác làm điều mình muốn hoặc cho mình thứ đó.
    • Vòi vĩnh, tán tỉnh để lấy được thứ : Hành động khéo léo xin xỏ hoặc lấy một thứ đó từ người khác thông qua sự phỉnh nịnh.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã dỗ dành được bố mẹ mua cho một chiếc điện thoại mới.)
  • ( ấy đã dỗ ngọt để bạn mình tiết lộ bí mật.)
  • (Đứa trẻ cố gắng vòi vĩnh nội thêm một cái bánh quy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wheedle one's way into/out of something": Khéo léo dùng lời nói để lọt vào hoặc thoát khỏi một tình huống.
    • He wheedled his way into the exclusive party. (Hắn ta đã dùng lời ngon ngọt để lọt vào bữa tiệc độc quyền.)
    • She wheedled her way out of doing the dishes. ( ấy đã dỗ dành để không phải rửa bát.)
Biến thể từ gần giống
  • Wheedler (n): Người hay phỉnh nịnh, dỗ dành.
    • He's a charming wheedler. (Anh ta một tay phỉnh nịnh đầy quyến rũ.)
  • Wheedling (adj/n): tính chất dỗ dành, phỉnh nịnh; hành động dỗ dành.
    • She spoke in a wheedling tone. ( ấy nói bằng giọng điệu dỗ dành.)
    • I'm immune to your wheedling. (Tôi miễn dịch với trò dỗ dành của anh rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cajole: Tán tỉnh, dỗ dành.
  • Coax: Dụ dỗ, khuyên nhủ một cách kiên nhẫn nhẹ nhàng.
  • Flatter: Nịnh hót, tâng bốc.
  • Sweet-talk: Nói ngọt.
Từ trái nghĩa
  • Bully: Bắt nạt, hăm dọa.
  • Coerce: Cưỡng ép, ép buộc.
  • Intimidate: Hăm dọa, đe dọa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wheedle into: Dỗ dành ai làm việc .
    • Don't let him wheedle you into lending him money. (Đừng để hắn dỗ dành anh cho hắn mượn tiền.)
  • Wheedle out of:
    • Dỗ dành ai để lấy thứ .
      • He wheedled a promise out of her. (Hắn đã dỗ dành để ấy hứa.)
    • Dỗ dành để tránh làm việc .
      • She wheedled out of her responsibilities. ( ta đã dỗ dành để thoát khỏi trách nhiệm của mình.)
wheedle

The child tried to wheedle a cookie from his mother.

ngoại động từ
  1. phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
    • to wheedle someone into doing something
      dỗ dành ai làm việc
  2. vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa
    • to wheedle something out of someone
      tán tỉnh ai để lấy cái
    • to wheedle someone out of someonething
      đánh lừa ai để lấy cái

Từ chứa "wheedle"

Từ có nhắc đến "wheedle"