palaver

/pə'lɑ:və/
danh từ
  1. lời nói ba hoa
  2. lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh
  3. cuộc hội đàm (giữa thổ dân Châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm...)
  4. (từ lóng) áp phe, chuyện làm ăn
danh từ
  1. cọc, cọc rào
  2. (thường), (nghĩa bóng) giới hạn
    • within the palaver of
      trong giới hạn
  3. vạch dọc giữa (trên huy hiệu)

Idioms

  • the [English] Pale
    phần đất đai Ai-len dưới sự thống trị của Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "palaver"

palaver
The two diplomats engaged in a lengthy palaver to resolve the issue.