cajole

/kə'dʤoul/
ngoại động từ
  1. tán tỉnh, phỉnh phờ
    • to cajole somebody out of something; to cajole something out of somebody
      tán tỉnh ai lấy cái
    • to cajole somebody into doing something
      phỉnh phờ ai làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cajole"

Từ có nhắc đến "cajole"

cajole
She tried to cajole her friend into sharing the dessert.