coax

/kouks/
động từ
  1. dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
    • to coax a child to take his medicine
      dỗ đứa trẻ uống thuốc
    • to coax something out of somebody
      dỗ ngọt được của ai cái , tán tỉnh được cái của ai
    • to coax somebody into doing something
      tán ai làm gì
    • to coax fire to light
      cời lửa cho cháy
    • to coax key into lock
      lựa khoá vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coax
He gently tried to coax the kitten out from under the bed.