inverse

/'in'və:s/
Học thuật
Thân thiện
inverse

The graph shows an inverse relationship between speed and travel time.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngược lại, đối nghịch: Chỉ mối quan hệ trong đó một yếu tố tăng thì yếu tố kia giảm, hoặc chỉ tính chất trái ngược hoàn toàn.
    • (Toán học) Nghịch đảo, ngược: Chỉ phép toán hoặc đại lượng mối quan hệ đặc biệt, dụ như số nghịch đảo (1/x) hoặc hàm ngược.
  2. Danh từ:

    • Điều ngược lại, cái đối lập: Vật, sự việc hoặc khái niệm vị trí, trật tự hoặc bản chất hoàn toàn trái ngược.
    • (Toán học) Số nghịch đảo, phép toán ngược: Giá trị hoặc phép toán kết quả là 1 khi kết hợp với giá trị/phép toán gốc ( dụ: phép nhân phép chia nghịch đảo của nhau).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • There is an inverse relationship between supply and demand. ( một mối quan hệ ngược lại giữa cung cầu.)
    • The inverse operation of addition is subtraction. (Phép toán ngược của phép cộng phép trừ.)
  • Danh từ:

    • He did the inverse of what I asked. (Anh ấy đã làm điều ngược lại với những tôi yêu cầu.)
    • The inverse of 5 is 1/5. (Số nghịch đảo của 5 1/5.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inverse proportion": Tỷ lệ nghịch.

    • Speed and travel time are in inverse proportion. (Tốc độ thời gian di chuyển tỷ lệ nghịch.)
  • "Inverse function": Hàm ngược.

    • Finding the inverse function is a key concept in calculus. (Tìm hàm ngược một khái niệm quan trọng trong giải tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Inversely (phó từ): Một cách ngược lại, tỷ lệ nghịch.

    • Pressure varies inversely with volume. (Áp suất thay đổi tỷ lệ nghịch với thể tích.)
  • Inversion (danh từ): Sự đảo ngược, phép nghịch đảo.

    • The inversion of the image made it hard to recognize. (Sự đảo ngược hình ảnh khiến khó nhận ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Opposite: Đối lập, trái ngược.
  • Reverse: Đảo ngược, trái lại.
  • Reciprocal (trong toán học): Nghịch đảo, tương hỗ.
Từ trái nghĩa
  • Direct: Trực tiếp, cùng chiều.
  • Same: Giống nhau, cùng loại.
inverse

The graph shows an inverse relationship between speed and travel time.

tính từ
  1. ngược lại
  2. (toán học) ngược, nghịch đảo
    • inverse ratio
      tỷ số ngược
danh từ
  1. cái ngược lại; điều ngược lại
  2. (toán học) số nghịch đảo

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống