inverse

/'in'və:s/
tính từ
  1. ngược, đảo, nghịch, nghịch đảo
    • Sens inverse
      chiều ngược
    • Théorème inverse
      (toán học) địnhđảo
danh từ giống đực
  1. cái ngược lại, (cái) nghịch đảo
    • Faire l'inverse
      làm ngược lại
    • à l'inverse
      ngược lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inverse"

inverse
L'enfant marche dans le sens inverse de la flèche.