irrupt

/i'rʌpt/
Học thuật
Thân thiện
irrupt

The rodent population irrupted on the island.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Xông vào, xâm nhập một cách bất ngờ ồ ạt: Hành động xâm nhập đột ngột, thường không được mời hoặc không mong đợi, vào một không gian hoặc khu vực.
    • Nổ bùng, bùng phát đột ngột: Dùng để mô tả cảm xúc, hành động tập thể, hoặc tình huống bùng lên một cách mãnh liệt bất ngờ.
    • Tăng vọt, bùng nổ (về số lượng): Sự gia tăng cực kỳ nhanh chóng mạnh mẽ của một quần thể sinh vật hoặc một hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Protesters irrupted into the government building. (Những người biểu tình đã xông vào tòa nhà chính phủ.)
    • Loud cheers irrupted from the crowd when the team scored. (Tiếng reo hò ầm ĩ đã nổ bùng từ đám đông khi đội ghi bàn.)
    • The locust population irrupted after the rainy season. (Quần thể châu chấu đã bùng nổ sau mùa mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to irrupt into": Bùng nổ thành một thứ đó, chuyển hóa đột ngột sang một trạng thái khác.
    • The peaceful demonstration irrupted into violence. (Cuộc biểu tình ôn hòa đã bùng nổ thành bạo lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Irruption (danh từ): Sự xâm nhập ồ ạt; sự bùng nổ đột ngột.
    • The irruption of birds into the garden startled the cat. (Sự xâm nhập ồ ạt của chim vào khu vườn làm con mèo giật mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Burst in: Bất ngờ xông vào.
  • Erupt: Bùng nổ, phun trào (thường dùng cho núi lửa hoặc xung đột).
  • Intrude: Xâm phạm, làm phiền (nhấn mạnh sự không phù hợp).
Từ trái nghĩa
  • Withdraw: Rút lui, rút khỏi.
  • Subside: Lắng xuống, dịu đi.
irrupt

The rodent population irrupted on the island.

nội động từ
  1. xông vào, xâm nhập
  2. nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...)
  3. tăng vọt (số dân...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "irrupt"