flare

/fleə/
danh từ
  1. ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
  2. ánh sáng báo hiệu (ở biển)
  3. (quân sự) pháp sáng
  4. chỗ xoè (ở váy)
  5. chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)
  6. (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)
nội động từ
  1. sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên
  2. loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
    • the skirt flares at the knees
      váy xoè ra ở chỗ đầu gối
  3. (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng
ngoại động từ
  1. làm loe ra, làm xoè ra
  2. (động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ

Idioms

  • to flare out (up)
    loé lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

flare
The batter hit a flare into shallow right field.