jaloux

tính từ
  1. ghen ghét, ganh tị
    • Jaloux du bonheur d'autrui
      ghen ghét hạnh phúc của người khác
  2. ghen, ghen tuông
    • Un mari jaloux
      một người chồng ghen
  3. rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha
    • Jaloux de sa liberté
      tha thiết với quyền tự do của mình
danh từ
  1. người ghen ghét
  2. người ghen tuông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jaloux"

jaloux
Un enfant est jaloux parce que son ami a un nouveau jouet.