chẳng

  1. ne... pas; ne... point ; non pas ; nullement
    • Tôi chẳng vợ
      je n' ai pas de femme ; je ne suis pas marié
    • Tôi chẳng nghe
      je ne l' écoute point
    • Anh ta chẳng ghen đâu
      il n' est nullement jaloux
  2. sans
    • Gương trong chẳng chút bụi trần (Nguyễn Du)
      un miroir limpide , sans aucune poussière

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chẳng"

chẳng
Chẳng ai có thể nhìn thấy gió, nhưng có thể thấy cây đung đưa.