jaseur

tính từ
  1. hay liến miệng
  2. rì rào
    • Des roseaux jaseurs
      những cây sậy rì rào
danh từ
  1. người hay liến miệng, người hay nói chuyện phiếm
danh từ giống đực
  1. (động vật học) sáo mào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jaseur"

jaseur
Le jaseur se perche sur une branche et chante.