jaseur

Học thuật
Thân thiện
jaseur

Le jaseur se perche sur une branche et chante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) Chim sáo mào: Một loài chim thuộc họ Bombycillidae, mào đặc trưng thường ăn quả mọng.
    • Người hay liến miệng, người hay nói chuyện phiếm: (Nghĩa ẩn dụ, ít dùng) Chỉ một người nói nhiều, thích trò chuyện.
  2. Tính từ:

    • Hay liến miệng, rì rào: Dùng để miêu tả âm thanh thì thầm, rì rào liên tục, như tiếng nói chuyện nhỏ hoặc tiếng nước chảy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (chim):

    • Le jaseur boréal est un oiseau migrateur. (Chim sáo mào phương bắcmột loài chim di cư.)
    • J'ai observé un jaseur dans le jardin. (Tôi đã quan sát thấy một con chim sáo mào trong vườn.)
  • Danh từ (người):

    • C'est un vrai jaseur, il ne s'arrête jamais de parler ! (Anh ta đúngmột tay liến miệng, chẳng bao giờ ngừng nói!)
  • Tính từ:

    • On entendait l'eau jaseuse du ruisseau. (Người ta nghe thấy tiếng nước rì rào của con suối.)
    • Des voix jaseuses résonnaient dans le couloir. (Những giọng nói rì rào vang lên trong hành lang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ từ tính từ: "Jaseur" có thể được dùng một cách văn chương để miêu tả những thứ phát ra âm thanh êm dịu, liên tục, không nhất thiếtlời nói.
    • Le vent jaseur dans les feuilles. (Gió rì rào trong những tán .)
Biến thể từ gần giống
  • Jaser (động từ): nói chuyện phiếm, tán gẫu, rì rào.
    • Les oiseaux jasent dans les arbres. (Những con chim ríu rít trên cây.)
  • Jaseuse (danh từ giống cái): nữ giới hay liến miệng, hay nói chuyện phiếm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chim): Aucun synonyme exact en français courant.
  • Danh từ (người): Bavard, pipelette (thân mật), moulin à paroles.
  • Tính từ: Murmurant, chuchotant, babillard.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "jaseur".
jaseur

Le jaseur se perche sur une branche et chante.

tính từ
  1. hay liến miệng
  2. rì rào
    • Des roseaux jaseurs
      những cây sậy rì rào
danh từ
  1. người hay liến miệng, người hay nói chuyện phiếm
danh từ giống đực
  1. (động vật học) sáo mào

Từ có nhắc đến "jaseur"