oser

ngoại động từ
  1. dám, dám làm
    • Oser surmonter les difficultés
      dám vượt khó khăn
    • Un homme à tout oser
      một người cái gì cũng dám làm
    • Si j'ose le dire
      nếu tôi dám nói, nếu tôi được phép nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa