user

/'ju:z /
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Dùng (hết), tiêu thụ: Chỉ hành động sử dụng một thứ đó đến mức bị hao mòn, giảm đi hoặc cạn kiệt.
    • Làm mòn, làm sờn: Chỉ hành động khiến một vật thể bị mài mòn về mặt vật lý do sử dụng nhiều.
    • (Nghĩa bóng) Làm hao mòn, làm giảm: Chỉ việc làm suy yếu, giảm sút những thứ trừu tượng như sức khỏe, niềm vui.
    • Giết thì giờ: Chỉ việc làm cho thời gian trôi qua, thường một cách vô ích.
    • Khai thác (một bãi chặt): Một cách dùng chuyên ngành, chỉ việc khai thác tài nguyên (như rừng).
  2. Nội động từ:

    • Dùng, sử dụng: Chỉ hành động sử dụng một thứ đó (tiền bạc, quyền lợi, mưu mẹo).
    • (Từ , nghĩa ) Đối xử: Chỉ cách hành xử, đối đãi với ai đó.
  3. Danh từ giống đực:

    • (Từ , nghĩa ) Sự dùng, sự sử dụng: Chỉ hành động hoặc cách thức sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Voiture qui use trop d'essence. (Xe dùng nhiều xăng.)
    • User ses vêtements. (Làm sờn quần áo.)
    • User sa santé. (Làm hao mòn sức khỏe.)
    • User le temps. (Giết thì giờ.)
  • Nội động từ:

    • User de son argent. (Dùng tiền của mình.)
    • User de son droit. (Sử dụng quyền của mình.)
    • User de ruses. (Dùng mưu mẹo.)
  • Danh từ:

    • Un bon user. (Một sự dùng tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'user": (nghĩa bóng) trong quan hệ bình thường, qua thời gian sử dụng/chung sống.

    • Ils étaient, à l'user, des gens aimables. (Trong quan hệ bình thường, họnhững người đáng mến.)
  • "en user avec quelqu'un": (từ , nghĩa ) đối xử với ai.

    • Il en use mal avec ses amis. (Anh ta đối xử tệ với bạn bè.)
  • "user ses fonds de culotte sur les bancs": (thành ngữ) mòn đũng quần trên ghế nhà trường, ý chỉ học hành lâu năm.

Biến thể từ gần giống
  • Usure (n.f): Sự mòn, sự hao mòn; nạn cho vay nặng lãi.
  • Usant, usante (adj): Làm mòn, làm mệt mỏi.
  • Inusable (adj): Không thể mòn, rất bền.
Từ đồng nghĩa
  • Consommer: Tiêu thụ, dùng hết.
  • Épuiser: Làm kiệt quệ, dùng hết sạch.
  • Utiliser: Sử dụng (nghĩa trung tính phổ biến hơn).
  • Employer: Dùng, sử dụng.
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • User de + nom: Sử dụng (cái gì đó).
    • User de son influence. (Sử dụng ảnh hưởng của mình.)
  • S'user: Tự làm mòn, bị hao mòn (dạng phản thân).
    • Les freins s'usent vite. (Phanh bị mòn nhanh.)
    • Il s'use à force de travailler. (Anh ấy hao mòn sức lực làm việc.)
Thành ngữ liên quan
  • User sa vie à + infinitif: Hao mòn cuộc đời làm gì.
    • Il a usé sa vie à lutter. (Ông ấy đã hao mòn cuộc đời đấu tranh.)
  • User jusqu'à la corde: Dùng đến mức sờn chỉ (chỉ quần áo); (nghĩa bóng) dùng quá mức, khai thác đến kiệt quệ.
ngoại động từ
  1. dùng (hết), tiêu thụ
    • Voiture qui use trop d'essence
      xe dùng nhiều xăng
  2. làm mòn, làm sờn
    • User ses vêtements
      làm sờn quần áo
    • Courant qui use la roche
      dòng nước chảy làm mòn đá
  3. (nghĩa bóng) làm hao mòn, làm giảm
    • User sa santé
      làm hao mòn sức khỏe
    • User la joie
      làm giảm niềm vui
    • user le temps
      giết thì giờ
    • user ses fonds de culotte sur les bancs
      mòn đũng quần trên ghế nhà trường
    • user une coupe
      khai thác một bãi chặt
nội động từ
  1. dùng, sử dụng
    • User de son argent
      dùng tiền của mình
    • User de son droit
      sử dụng quyền của mình
    • User de ruses
      dùng mưu mẹo
  2. (từ , nghĩa ) đối xử
    • User de quelqu'un
      đối xử với ai
    • en user avec quelqu'un
      (từ , nghĩa ) đối xử với ai
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) sự dùng, sự sử dụng
    • Un bon user
      một sự dùng tốt
    • à l'user
      (nghĩa bóng) trong quan hệ bình thường
    • Ils étaient, à l'user, des gens aimables
      trong quan hệ bình thường, họnhững người đáng mến