jauger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đo dung tích, xác định dung tích: Hành động đo lường dung tích hoặc thể tích chứa của một vật, thườngthùng, bình, tàu thuyền.
    • Đo kích thước, xác định cỡ: Hành động đo lường kích thước, đường kính hoặc độ lớn của một vật.
    • (Nghĩa bóng) Đánh giá, ước lượng: Hành động đánh giá nhanh khả năng, giá trị hoặc tính cách của một người hoặc tình huống.
  2. Nội động từ:

    • độ mớn nước: (Dùng cho tàu thuyền) Chỉ mức độ chìm của thân tàu trong nước.
    • dung tích là, trọng tải: (Dùng cho tàu thuyền) Chỉ tổng dung tích hoặc khả năng chuyên chở.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut jauger le tonneau avant de le remplir. (Phải đo dung tích của cái thùng trước khi đổ đầy .)
    • Le mécanicien jauge le diamètre du tuyau. (Người thợ máy đo đường kính của ống.)
    • Elle sait jauger les gens rapidement. ( ấy biết cách đánh giá mọi người một cách nhanh chóng.)
  • Nội động từ:

    • Ce cargo jauge 150 000 tonneaux. (Chiếc tàu chở hàng này trọng tải 150 000 tấn.)
    • Le navire jauge deux mètres à l'avant. (Con tàu độ mớn nước hai métphần mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jauger quelqu'un du regard / d'un coup d'œil": Đánh giá ai đó qua ánh mắt / bằng một cái liếc nhìn.

    • Le recruteur l'a jaugé d'un coup d'œil en entrant. (Người tuyển dụng đã đánh giá anh ta bằng một cái liếc nhìn khi bước vào.)
  • "Se faire jauger": Bị người khác đánh giá, đo lường.

    • En entretien, on se sent toujours jaugé. (Trong buổi phỏng vấn, người ta luôn cảm thấy mình bị đánh giá.)
Biến thể từ liên quan
  • Jauge (danh từ từ): Dung tích, thể tích; thước đo, tiêu chuẩn; đồng hồ đo (xăng, áp suất).

    • La jauge d'essence est presque vide. (Đồng hồ đo xăng gần như trống rồi.)
  • Jaugeage (danh từ giống đực): Sự đo dung tích, sự đo thể tích.

  • Jaugeur (danh từ giống đực): Người đo dung tích; dụng cụ đo.
Từ đồng nghĩa
  • Mesurer: Đo lường (nói chung).
  • Évaluer: Ước lượng, đánh giá.
  • Estimer: Ước tính, đánh giá.
  • Apprécier: Đánh giá, thẩm định.
Thành ngữ liên quan
  • Être à la jauge: (Hàng hải) Đã được đo dung tích, đã được đăng kiểm.
  • Jauger la profondeur de l'eau: (Nghĩa bóng) Thăm dò ý kiến, dò xét tình hình.
ngoại động từ
  1. xác định dung tích, đo dung tích
  2. xác định cỡ, đo kích thước
  3. (ngành dệt) xác định số mũi kim
  4. (nghĩa bóng) đánh giá
    • Jauger quelqu'un d'un coup d'oeil
      liếc nhìn đánh giá ai
nội động từ
  1. độ mớn nước
    • Bateau qui jauge deux mètres
      tàu độ mớn nước hai mét
  2. (hải) dung tích là, trọng tải
    • Navire qui jauge 1200 tonneaux
      tàu trọng tải 1200 ton

Từ gần giống

Từ chứa "jauger"

Từ có nhắc đến "jauger"