juger

ngoại động từ
  1. xét xử, xử
    • Juger un criminel
      xét xử một tội phạm
  2. phân xử, làm trọng tài
    • Juger un différend
      phân xử một cuộc tranh chấp
  3. phán đoán; phán xét, nhận định, đánh giá
    • Juger les gens sur l'apparence
      nhận định người theo bề ngoài
  4. cho là, nghĩ
    • Dire ce qu'on juge être la vérité
      nói điều mình cho là sự thật
    • Juger nécessaire de
      nghĩcần phải
  5. tưởng tượng
    • Jugez combien je suis surpris
      hãy tưởng tượng tôi ngạc nhiên biết mấy
nội động từ
  1. phán đoán, nhận định, đánh giá
    • Juger de quelqu'un
      nhận định về ai
    • Juger de la distance
      nhận định về khoảng cách, đoán khoảng cách
  2. tưởng tượng
    • Jugez de ma joie
      hãy tưởng tượng nỗi vui mừng của tôi
danh từ giống đực
  1. (Au juger) như au-jugé (xem jugé)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống