juger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Xét xử, xử án: Hành động của tòa án hoặc một thẩm phán trong việc đưa ra phán quyết về một vụ án hoặc một người phạm tội.
    • Phân xử, làm trọng tài: Hành động đưa ra quyết định để giải quyết một cuộc tranh chấp, bất đồng.
    • Phán đoán; phán xét, nhận định, đánh giá: Hành động đưa ra ý kiến, nhận xét về một người, một sự việc dựa trên các tiêu chí nhất định.
    • Cho là, nghĩ: Thể hiện quan điểm, ý kiến cá nhân về một điều đó.
    • Tưởng tượng: Dùng để mời gọi người khác hình dung ra một tình huống, cảm xúc.
  2. Nội động từ:

    • Phán đoán, nhận định, đánh giá: Hành động đưa ra ý kiến, nhận xét về một điều đó (thường đi với giới từ "de").
    • Tưởng tượng: Dùng để mời gọi người khác hình dung ra một tình huống, cảm xúc (thường đi với giới từ "de").
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le tribunal va juger l'affaire la semaine prochaine. (Tòa án sẽ xét xử vụ án vào tuần tới.)
    • Il est difficile de juger cette situation complexe. (Thật khó để đánh giá tình huống phức tạp này.)
    • Je juge cette décision nécessaire. (Tôi cho rằng quyết định nàycần thiết.)
  • Nội động từ:

    • Il ne faut pas juger trop vite. (Không nên phán xét quá nhanh.)
    • Il est difficile de juger de la distance dans le brouillard. (Thật khó để ước lượng khoảng cách trong sương mù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • en juger par...": Căn cứ vào..., xét theo...

    • À en juger par son apparence, il semble fatigué. (Căn cứ vào vẻ bề ngoài, anh ấy có vẻ mệt mỏi.)
  • "Juger bon de + infinitif": Cho là tốt/đúng nên làm gì.

    • Le directeur a jugé bon de reporter la réunion. (Giám đốc cho là nên hoãn cuộc họp.)
  • "Juger que...": Cho rằng..., nghĩ rằng... (theo saumột mệnh đề).

    • Le jury a jugé que l'accusé était innocent. (Bồi thẩm đoàn cho rằng bị cáo vô tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Jugement (danh từ giống đực): Sự xét xử; bản án; sự phán đoán, nhận định.

    • Le jugement sera rendu demain. (Bản án sẽ được tuyên vào ngày mai.)
  • Juge (danh từ): Thẩm phán, trọng tài.

    • Le juge a ouvert l'audience. (Vị thẩm phán đã khai mạc phiên tòa.)
  • Préjuger (động từ): Phán đoán trước, thành kiến.

    • Il ne faut pas préjuger du résultat. (Không nên phán đoán trước kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Estimer: Ước lượng, đánh giá.
  • Évaluer: Định giá, đánh giá.
  • Condamner: Kết án, lên án (nghĩa trong bối cảnh pháp lý).
  • Penser: Nghĩ, cho rằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Juger de: Nhận định về, đánh giá về (điều đó).

    • Personne ne peut juger de ses intentions. (Không ai có thể đánh giá về ý định của anh ta.)
  • Juger sur: Phán xét dựa trên (cái gì đó).

    • Il ne faut pas juger les gens sur les apparences. (Không nên phán xét người khác dựa trên vẻ bề ngoài.)
Thành ngữ liên quan
  • vue de nez" / "Au juger": (Làm gì đó) theo cảm tính, ước chừng, không căn cứ chính xác.

    • Je ne peux pas te donner un prix exact, je dirais 100 euros au juger. (Tôi không thể cho bạn giá chính xác, tôi ước chừng khoảng 100 euro.)
  • "Ne pas juger l'arbre à l'écorce": Đừng đánh giá cây qua vỏ của nói đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài).

ngoại động từ
  1. xét xử, xử
    • Juger un criminel
      xét xử một tội phạm
  2. phân xử, làm trọng tài
    • Juger un différend
      phân xử một cuộc tranh chấp
  3. phán đoán; phán xét, nhận định, đánh giá
    • Juger les gens sur l'apparence
      nhận định người theo bề ngoài
  4. cho là, nghĩ
    • Dire ce qu'on juge être la vérité
      nói điều mình cho là sự thật
    • Juger nécessaire de
      nghĩcần phải
  5. tưởng tượng
    • Jugez combien je suis surpris
      hãy tưởng tượng tôi ngạc nhiên biết mấy
nội động từ
  1. phán đoán, nhận định, đánh giá
    • Juger de quelqu'un
      nhận định về ai
    • Juger de la distance
      nhận định về khoảng cách, đoán khoảng cách
  2. tưởng tượng
    • Jugez de ma joie
      hãy tưởng tượng nỗi vui mừng của tôi
danh từ giống đực
  1. (Au juger) như au-jugé (xem jugé)