agir

nội động từ
  1. hành động
    • Agir à la légère
      hành động nhẹ dạ
    • "Nous sommes nés pour agir" (Montaigne)
      chúng ta sinh rađể hành động
    • Le moment est venu d'agir
      đã đến lúc hành động
    • "C'est la foi qui donne à l'homme l'élan qu'il faut pour agir" (Mart. du G.)
      chính đức tin tạo cho con người sự hăng hái cần phải để hành động
    • Agir au nom d'un parti
      hành động nhân danh một đảng phái
  2. tác động
    • Le feu agit sur les métaux
      lửa tác động đến kim loại
  3. can thiệp
    • Agir auprès du directeur
      can thiệp với giám đốc (về việc gì)
  4. cư xử
    • Agir en homme d'honneur/en honnête homme
      cư xử như một người trọng danh dự/như một người đàng hoàng
    • Il a mal agi envers eux
      hắn đã cư xử tệ bạc với họ
  5. hiệu lực
    • Ce remède agit peu
      vị thuốc này ít hiệu lực
  6. kiện, kiện cáo
    • Agir civilement
      kiện về mặt hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "agir"

agir
Le moment est venu d'agir.