jimp

/dʤimp/
tính từ (Ớ-cốt)
  1. mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng
  2. duyên dáng
  3. nghèo nàn, ít ỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jimp
A young woman in a jimp dress walks through a spring garden.