jamb

/dʤæm/
danh từ (kiến trúc)
  1. thanh dọc (khung cửa), rầm cửa
  2. (số nhiều) mặt bên (của) sưởi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jamb"

jamb
The carpenter measures the wooden jamb for the new door.