gimpy

Học thuật
Thân thiện
gimpy

A dog with a gimpy leg walks slowly across the yard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị què, bị khập khiễng: Dùng để mô tả một người hoặc động vật bị tàn tậtchân hoặc bàn chân, gây khó khăn khi đi lại, thường dẫn đến dáng đi không bình thường.
    • Bị thương tật (ở chân): Chỉ tình trạng chân bị yếu, đau hoặc khuyết tật, làm hạn chế khả năng vận động.
dụ sử dụng
  • (Sau tai nạn, chú chó bị què một chân.)
  • (Người thủy thủ già đi khập khiễng một vết thương .)
  • (Anh ấy đi lại khó khăn kể từ khi bị trật mắt cá chân khi chơi bóng rổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, đôi khi có thể mang sắc thái không trang trọng. Trong các văn bản y khoa hoặc trang trọng, người ta thường dùng các từ như "lame" hoặc "disabled" hơn.
    • He joked about his gimpy knee, but you could tell it bothered him. (Anh ấy đùa về cái đầu gối bị đau của mình, nhưng bạn có thể thấy làm anh khó chịu.)
Biến thể từ gần giũng
  • Gimp (danh từ, thông tục): Người què; cũng có thể chỉ sự khập khiễng.
    • He walked with a slight gimp. (Anh ta đi hơi khập khiễng.)
  • Gimped (tính từ): Một dạng biến thể khác của "gimpy", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Lame: Què, khập khiễng.
  • Disabled: Bị tàn tật, khuyết tật.
  • Crippled: Bị tàn phế, què quặt (nghĩa mạnh hơn).
  • Game (như trong "a game leg"): Chân bị đau hoặc yếu.
Lưu ý
  • Từ "gimpy" các từ đồng nghĩa như "crippled" hay "lame" ngày nay có thể bị coi thiếu tế nhị hoặc xúc phạm khi dùng để chỉ người. Trong giao tiếp lịch sự, nên dùng các cụm từ trung lập hơn như "has a mobility impairment" (gặp khó khăn về vận động) hoặc "has a leg injury" (bị chấn thươngchân).
gimpy

A dog with a gimpy leg walks slowly across the yard.

Adjective
  1. bị què, bị tàn tậtchân hay ở bàn chân

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống