jitter

/'dʤitə/
nội động từ (từ lóng)
  1. bồn chồn, lo sợ; hốt hoảng kinh hâi; hành động hốt hoảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jitter"

jitter
The musician's hand had a slight jitter as he tuned the guitar.