judo

/'dʤu:dou/
Học thuật
Thân thiện
judo

A young athlete practices a judo throw in the dojo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn judo: Một môn thuật thể thao đối kháng hiện đại nguồn gốc từ Nhật Bản, tập trung vào các kỹ thuật quật ngã khống chế đối thủ, sử dụng nguyên lấy nhu thắng cường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has a black belt in judo. ( ấy đai đen môn judo.)
    • Judo is an Olympic sport. (Judo một môn thể thao Olympic.)
    • He practices judo three times a week to stay fit. (Anh ấy tập judo ba lần một tuần để giữ gìn sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do judo": tập luyện, thi đấu môn judo.

    • My son wants to do judo at the local sports center. (Con trai tôi muốn tập judotrung tâm thể thao địa phương.)
  • "a judo throw/technique": một đòn quật/ kỹ thuật judo.

    • She executed a perfect judo throw to win the match. ( ấy thực hiện một quật ngã hoàn hảo để thắng trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Judoka (n): judo.
    • The judoka bowed to each other before the match. (Các judo cúi chào nhau trước trận đấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Martial art: thuật (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các môn ).
  • Grappling sport: môn thể thao vật lộn, khống chế (như wrestling, jiu-jitsu).
judo

A young athlete practices a judo throw in the dojo.

danh từ
  1. juddô ( Nhật)

Từ có nhắc đến "judo"