ado

/ə'du:/
danh từ
  1. việc làm, công việc
  2. sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức
    • with much ado
      mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
    • to have much ado to get through the work
      phải khó nhọc lắm mới làm xong việc
  3. sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi
    • much ado about nothing
      chẳng chuyện cũng làm rối lên
    • without more (further) ado
      không vẽ vời nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ado"

ado
Much ado was made about the missing toy.