ado

/ə'du:/
Học thuật
Thân thiện
ado

Much ado was made about the missing toy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự rối rít, sự hối hả, sự ồn ào không cần thiết: Chỉ một tình huống hỗn loạn, bận rộn hoặc phấn khích quá mức về một việc thường không quan trọng.
    • Sự khó nhọc, công sức: Chỉ sự nỗ lực, khó khăn hoặc phiền phức cần thiết để làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There was a lot of ado about the new office policy, but it changed very little. ( rất nhiều sự rối rít về chính sách văn phòng mới, nhưng thay đổi rất ít.)
    • With much ado, he finally managed to assemble the furniture. (Với nhiều khó nhọc, cuối cùng anh ấy cũng lắp ráp được bộ đồ nội thất.)
    • Let's start the meeting without further ado. (Chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp không vẽ vời thêm nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "much ado about nothing": Một câu thành ngữ nổi tiếng, có nghĩa "nhiều sự ồn ào về chuyện không ", chỉ sự phản ứng thái quá, làm to chuyện về một vấn đề nhỏ nhặt hoặc không tồn tại.

    • The whole scandal turned out to be much ado about nothing. (Toàn bộ vụ bê bối hóa ra chỉ chuyện ra to.)
  • "without further/more ado": Ngay lập tức, không chần chừ hay làm cho phức tạp thêm.

    • Without further ado, I'd like to introduce our guest speaker. (Không vòng vo nữa, tôi xin được giới thiệu diễn giả khách mời của chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Fuss (n): Sự om sòm, sự làm ầm lên (nghĩa rất gần với "ado").

    • What's all the fuss about? (Tất cả chuyện om sòm này về cái vậy?)
  • Commotion (n): Sự náo động, sự hỗn loạn.

  • Bustle (n): Sự hối hả, sự nhộn nhịp.
Từ đồng nghĩa
  • Fuss: Sự om sòm, sự làm to chuyện.
  • Bother: Sự phiền phức, sự làm phiền.
  • Flurry: Sự hối hả, sự xôn xao.
  • Hullabaloo: Sự ồn ào, sự huyên náo.
Thành ngữ liên quan
  • Much ado about nothing: (Đã giải thíchmục trên) Chuyện ra to, làm ầm lên về chuyện không đâu.
  • Without further ado: Không vòng vo, không chần chừ thêm nữa.
ado

Much ado was made about the missing toy.

danh từ
  1. việc làm, công việc
  2. sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức
    • with much ado
      mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
    • to have much ado to get through the work
      phải khó nhọc lắm mới làm xong việc
  3. sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi
    • much ado about nothing
      chẳng chuyện cũng làm rối lên
    • without more (further) ado
      không vẽ vời nữa