jade

/dʤeid/
danh từ
  1. ngọc bích
  2. mùa ngọc bích
danh từ
  1. ngựa tồi, ngựa già ốm
  2. (đùa cợt) con mụ, con bé
ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ)
  1. bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "jade"

jade
The vase on the mantelpiece is a beautiful shade of jade.