jusée

Học thuật
Thân thiện
jusée

Une ouvrière verse la jusée dans une cuve en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nước vỏ sồi (để thuộc da): "Jusée" là một loại chất lỏng, thườngdịch chiết từ vỏ cây sồi, được sử dụng trong quá trình thuộc da để xử bảo quản da động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les tanneurs utilisent de la jusée pour traiter les peaux. (Những người thợ thuộc da sử dụng nước vỏ sồi để xửcác tấm da.)
    • La préparation de la jusée demande plusieurs jours. (Việc chuẩn bị nước vỏ sồi cần nhiều ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bain de jusée": bể ngâm nước vỏ sồi.
    • Les peaux sont plongées dans un bain de jusée pendant plusieurs semaines. (Các tấm da được ngâm trong bể nước vỏ sồi trong nhiều tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Jus (danh từ giống đực): nước ép, nước cốt (từ trái cây, rau củ).
    • Jus d'orange (nước cam ép).
  • Tanin (danh từ giống đực): tanin, chất trong vỏ sồi các thực vật khác, dùng trong thuộc da.
    • Le tanin de l'écorce de chêne (tanin từ vỏ cây sồi).
Từ đồng nghĩa
  • Extraît de tanin: dịch chiết tanin.
  • Liqueur tannante: dung dịch thuộc da (thuật ngữ kỹ thuật).
jusée

Une ouvrière verse la jusée dans une cuve en bois.

danh từ giống cái
  1. nước vỏ sồi (để thuộc da)