jus

danh từ giống đực
  1. nước ép, nước vắt
    • Jus de citron
      nước chanh vắt
    • Jus de viande
      nước thịt ép
  2. (thông tục) phê
  3. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) chiến sĩ, binh
    • Premier jus
      binh nhất
  4. (thông tục) dòng điện, điện
    • Il n'y a pas de jus
      hết điện
    • vaut le jus
      (thông tục) điều đó đáng công
    • jeter du jus
      (thông tục, từ ; nghĩa ) gây ấn tượng mạnh mẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jus
Un enfant boit un jus d'orange au petit déjeuner.