aise

danh từ giống cái
  1. sự dễ chịu, sự thoải mái
    • Mettez-vous à l'aise
      anh cứ cởi áo ngoài ra cho thoải mái
    • Je suis à l'aise dans ce costume
      tôi thấy thoải mái khi mặc bộ đồ này
    • A votre aise!
      cứ tự nhiên! cứ thoải mái!
    • Faire qqch à son aise
      tự do làm việc gì, thoải mái làm việc
    • "Il est mal à son aise dans cette atmosphère lugubre" (Flaub.)
      anh ta thấy bứt rứt trong bầu không khí thê lương này
  2. sự sung túc
    • Il est à son aise
      anh ta sống sung túc
  3. (văn học) sự vui mừng
    • Être transporté d'aise
      mừng quýnh lên
  4. (số nhiều) tiện nghi
    • Les aises de la vie
      những tiện nghi của cuộc sống
    • Prendre ses aises
      nằm ngồi không ý tứ
    • en parler à son aise
      khuyên răn những điều khó thực hiện
    • en prendre à son aise
      (thân mật) chỉ làm những việc mình thích
    • ne pas être à son aise
      vướng víu, không thoải mái
tính từ
  1. (văn học) vui vẻ, hoan hỉ
    • J'en suis fort aise
      tôi rất vui vẻ về điều đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aise"

aise
L'homme est à son aise dans son fauteuil.