usé

tính từ
  1. đã mòn, đã sờn
    • Chaussures usées
      giày đã mòn
    • Chemise usée
      áo sơ mi đã sờn
  2. đã yếu (sức) đi
    • Homme usé
      người đã yếu đi
  3. đã cùn đi, đã nhụt đi
    • Passion usée
      dục vọng đã nhụt đi
    • Théorie usée
      thuyết đã cùn đi
  4. kỹ rồi, nhàm rồi
    • Sujet usé
      đề tài đã nhàm rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "usé"

usé
Ces chaussures sont complètement usées.