justesse

danh từ giống cái
  1. sự đúng đắn, sự chính xác; sự xác đáng, sự thích đáng
    • La justesse d'une balance
      sự chính xác của cái cân
    • Comparaison qui manque de justesse
      sự so sánh không đúng
    • Répondre avec justesse
      trả lời đúng đắn
    • Justesse d'une expression
      sự thích đáng của một từ ngữ
  2. de justesse+ vừa sát
    • Gagner de justesse
      thắng vừa sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "justesse"

justesse
Le juge a évalué la justesse de la balance.