justificatory

/'dʤʌstifikeitiv/ Cách viết khác : (justificatory) /'dʤʌstifikeitəri/
tính từ
  1. để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh đúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

justificatory
The lawyer presented a justificatory argument to the jury.