defensive

/di'fensiv/
tính từ
  1. tính chất bảo vệ, tính chất phòng thủ, tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ
    • a defensive weapon
      khí để bảo vệ
    • defensive warfare
      chiến tranh tự vệ
    • to take defensive measure
      những biện pháp phòng thủ
danh từ
  1. thế thủ, thế phòng ngự
    • to stand (be) on the defensive
      giữ thế thủ, giữ thế phòng ngự
    • to act on the defensive
      hành động trong thế phòng ngự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "defensive"

defensive
The player takes a defensive stance on the basketball court.