kề

  1. đg. Ở vào hoặc làm chovào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn khoảng cách. Ngồi bên nhau, vai kề vai. Gươm kề cổ. Kề miệng vào tai bảo nhỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kề"

kề
Hai người bạn ngồi kề nhau trên ghế dài công viên.