kều

  1. đg. Cời cái trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài: Kều ổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kều
Một người đàn ông dùng cây sào dài để kều quả ổi trên cây xuống.