kều

Học thuật
Thân thiện
kều

Một người đàn ông dùng cây sào dài để kều quả ổi trên cây xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng một vật dài (như gậy, sào) móc hoặc không để lấy, kéo, hạ một vật từ trên cao xuống hoặc từ xa lại gần: Hành động sử dụng một công cụ dài để tiếp cận di chuyển một vật thể tay không thể với tới một cách trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • nội dùng cây sào để kều quả khế chín trên cây.
    • Anh ấy kều chiếc rơi trên mái hiên xuống bằng một cành cây.
    • Để lấy quả bóng mắc trên cành, kều mãi mới được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kều kều": (từ láy) diễn tả hành động kều một cách nhẹ nhàng, từ từ hoặc lặp đi lặp lại.
    • kều kều cành cây để những trái mận rơi xuống.
Biến thể từ gần giống
  • Cao kều (tính từ): (thường dùng để miêu tả người) cao lêu nghêu, dáng vẻ cao nhưng có thể gầy hoặc không cân đối.
    • Cậu mới lớn nên trông cao kều hẳn lên.
Từ đồng nghĩa
  • Cạy: Dùng vật cứng để làm bật ra hoặc lấy ra (thường dùng cho vật bị kẹt, đóng chặt).
  • Khều: (phương ngữ, gần nghĩa) dùng vật dài để khều, gạt vật đó.
Từ trái nghĩa
  • Đưa lên: Hành động nâng, chuyển vật lên vị trí cao hơn.
  • Treo: Móc, giữ một vậttrên cao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kều" thường được sử dụng trong ngữ cảnh sinh hoạt đời thường, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • Động từ này thường đi kèm với công cụ (gậy, sào) đối tượng cần lấy (quả, vật thể).
  • Phân biệt với "cao kều" một tính từ ghép có nghĩa khác biệt, chỉ được liệt kêmục biến thể.
kều

Một người đàn ông dùng cây sào dài để kều quả ổi trên cây xuống.

  1. đg. Cời cái trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài: Kều ổi.