kề

Học thuật
Thân thiện
kề

Hai người bạn ngồi kề nhau trên ghế dài công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • vào hoặc làm chovào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn khoảng cách: Diễn tả trạng thái hai hoặc nhiều vật thể, bộ phận tiếp giáp, áp sát vào nhau, không hoặc gần như không khoảng trốnggiữa.
    • Tiếp cận, áp sát (một cách chủ ý): Hành động đưa một vật đến gần, sát một vật khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai ngôi nhà kề nhau. (Hai ngôi nhà nằm sát bên nhau.)
    • Anh ấy kề lưỡi dao vào cổ con tin. (Anh ấy áp lưỡi dao sát vào cổ con tin.)
    • kề miệng vào tai tôi thì thầm mật. ( áp miệng sát vào tai tôi để nói thầm điều mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kề cận": rất gần, tiếp giáp (thường dùng trong văn chương hoặc diễn đạt trang trọng).

    • Vùng đất kề cận biên giới. (Vùng đất nằm sát biên giới.)
  • "kề vai sát cánh": (thành ngữ) cùng nhau hợp sức, gắn bó mật thiết trong công việc hoặc chiến đấu.

    • Họ đã kề vai sát cánh vượt qua mọi khó khăn. (Họ đã cùng nhau hợp sức vượt qua mọi khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kề cận (tính từ/động từ): ở vị trí rất gần, liền kề.
  • Liền kề (tính từ): nối liền, sát ngay bên cạnh.
  • Tiếp giáp (động từ): chạm vào, giáp ranh (thường dùng cho địa , lãnh thổ).
Từ đồng nghĩa
  • Áp: đặt, ghì sát vào.
  • Sát: rất gần, không khoảng cách.
  • Tiếp cận: đến gần.
Từ trái nghĩa
  • Xa: khoảng cách lớn.
  • Cách biệt: bị ngăn cách, xa rời.
Thành ngữ liên quan
  • Gươm *kề cổ*: tình thế cực kỳ nguy hiểm, cận kề cái chết.

    • Tên cướp bị cảnh sát bao vây, đãvào thế gươm kề cổ. (Tên cướp bị cảnh sát bao vây, đãvào thế cực kỳ nguy hiểm.)
  • Vai *kề vai*: (thường dùng) diễn tả sự đoàn kết, gắn bó, cùng làm việc bên nhau.

    • Đội tuyển thi đấu với tinh thần vai kề vai. (Đội tuyển thi đấu với tinh thần đoàn kết, gắn bó.)
kề

Hai người bạn ngồi kề nhau trên ghế dài công viên.

  1. đg. Ở vào hoặc làm chovào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn khoảng cách. Ngồi bên nhau, vai kề vai. Gươm kề cổ. Kề miệng vào tai bảo nhỏ.