gave

/giv/
Học thuật
Thân thiện
gave

Le gave coule rapidement entre les rochers de la montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khe, suối: Từ này chỉ một dòng nước nhỏ, thường là ở vùng núi Pyrenees.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons pique-niqué au bord d'une gave. (Chúng tôi đã dã ngoại bên bờ một con suối.)
    • L'eau de la gave est très froide. (Nước của con khe rất lạnh.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ gavemột danh từ giống cái, vì vậy đi kèm với mạo từ xác định la (la gave) tính từ miêu tả phảidạng giống cái (ví dụ: - một con suối nhỏ).
  • Đâymột từ địa phương, chủ yếu được sử dụng để chỉ các dòng suốivùng núi Pyrenees của Pháp. Trong tiếng Pháp phổ thông, người ta thường dùng các từ như ruisseau (con lạch, suối nhỏ) hoặc torrent (dòng suối chảy xiết) hơn.
Biến thể từ liên quan
  • Gavotte (danh từ giống cái): Tên một điệu nhảy dân gian truyền thống của vùng Pyrenees, nguồn gốc từ tên gọi của vùng Gavot.
  • Ruisseau (danh từ giống đực): Suối nhỏ, con lạch (từ phổ thông).
  • Torrent (danh từ giống đực): Dòng suối chảy xiết, dòng .
Từ đồng nghĩa
  • Ruisseau: con lạch, suối nhỏ.
  • Rivière de montagne: sông suối miền núi.
gave

Le gave coule rapidement entre les rochers de la montagne.

danh từ giống cái
  1. khe, suối (vùng Pi--)