khách

Học thuật
Thân thiện
khách

Một gia đình đang vui vẻ tiếp khách trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp: Chỉ người đến thăm, gặp gỡ mục đích thân mật, xã giao, không phải thành viên trong gia đình hay tổ chức đó.
    • Người đến với mục đích mua bán, giao dịch: Chỉ người sử dụng dịch vụ, mua hàng hóa tại một cửa hàng, cơ sở kinh doanh.
    • Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ: Chỉ người sử dụng phương tiện giao thông công cộng hoặc dịch vụ vận chuyển.
    • (; văn chương; dùng kèm định ngữ) Người tài, sắc được xã hội hâm mộ: Cách gọi trang trọng, văn chương để chỉ những người tài hoa, nổi tiếng.
    • (; khẩu ngữ) Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam: Cách gọi thông tục trước đây.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người đến thăm):

    • Nhà tôi đang khách.
    • ấy niềm nở tiếp đón khách.
  • Danh từ (Người mua hàng):

    • Cửa hàng này luôn đông khách.
    • Anh ấy khách quen của tiệm sách.
  • Danh từ (Người đi phương tiện):

    • Xe buýt chở đầy khách.
    • Khách lên tàu vui lòng kiểm tra .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khách văn chương": (, văn chương) chỉ người tài văn chương, được trọng vọng.

    • Trong buổi họp mặt, ông được đón tiếp như một khách văn chương.
  • "Khách không mời": chỉ người đến bất ngờ, không được chờ đợi hoặc mời trước.

    • Cậu khách không mời trong bữa tiệc.
  • "Khách hàng": người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ một cách thường xuyên.

    • Chính sách ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết.
Biến thể từ gần giống
  • Khách khứa (danh từ): cách gọi chung cho nhiều vị khách.

    • Nhà ấy lúc nào cũng đông đúc khách khứa.
  • Khách sạn (danh từ): nơi cung cấp chỗ ở, dịch vụ cho khách du lịch hoặc người đi công tác.

    • Chúng tôi đặt phòngmột khách sạn năm sao.
  • Du khách (danh từ): người đi du lịch, tham quan.

    • Thành phố này thu hút rất nhiều du khách.
Từ đồng nghĩa
  • Thực khách: (trang trọng) khách đến dự tiệc, ăn uống.
  • Quan khách: (trang trọng) khách quý, khách quan trọng.
  • Bạn hàng: người quan hệ mua bán, giao dịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm khách: thái độ, cách cư xử như một người khách (thường hàm ý giữ khoảng cách, không tự nhiên).

    • Đến nhà người thân cậu cứ làm khách thế nào ấy.
  • Tiễn khách: đưa khách ra về.

    • Sau buổi trò chuyện, ông chủ ân cần tiễn khách ra tận cổng.
Thành ngữ liên quan
  • Khách đến nhà không thì vịt: Thể hiện sự hiếu khách, khi khách đến thì phải tiếp đãi chu đáo, tử tế.

    • Theo phong tục, khách đến nhà không thì vịt, nên nhất định phải mời tôilại dùng bữa.
  • Ăn ở như khách: cách ăn ở, cư xử lịch sự, đúng mực nhưng còn khoảng cách, chưa thật sự thân thiết.

    • Hai vợ chồng mới cưới nên vẫn còn ăn ở như khách với nhau.
khách

Một gia đình đang vui vẻ tiếp khách trong phòng khách.

  1. 1 d. Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, tiếng kêu "khách, khách".
  2. 2 I d. 1 Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. Nhà khách. Tiễn khách ra về. Khách du lịch. 2 Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách. Khách hàng. Khách trọ. 3 Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu. Xe khách*. 4 (; vch.; dùng kèm định ngữ). Người tài, sắc được xã hội hâm mộ. Khách văn chương. Khách anh hùng. Khách hồng quần.
  3. II d. (; kng.). Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam. Chú . Ăn ở một hiệu khách.