không

Học thuật
Thân thiện
không

Một cái bình không đặt trên bàn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Từ biểu thị ý phủ định đối với một hành động, trạng thái, tính chất hoặc sự tồn tại: Dùng để phủ định điều được nêu ra trong câu.
    • Từ dùng để tạo câu hỏi "... không?": Đặtcuối câu để biến một câu trần thuật thành câu hỏi /không.
  2. Tính từ:

    • Trống rỗng, không : Chỉ trạng thái thiếu vắng, không tồn tại vật chất hoặc nội dung nào đó.
  3. Danh từ:

    • Số không (0) trong toán học: Con số đại diện cho giá trị không, số không.
    • Không gian, khoảng không: Chỉ bầu trời hoặc khoảng không gian trên cao.
    • (Từ , Phật giáo) "Không" (Śūnyatā): Một khái niệm triết học Phật giáo chỉ sự trống rỗng, tính không của vạn pháp.
dụ sử dụng
  • Phó từ (phủ định):
    • Tôi không ăn thịt. (Tôi phủ định hành động ăn thịt.)
    • Căn phòng này không sạch. (Tôi phủ định tính chất sạch sẽ của căn phòng.)
  • Phó từ (trong câu hỏi):
    • Anh khỏe không? (Câu hỏi xác nhận trạng thái "khỏe".)
    • Họ đã về không? (Câu hỏi xác nhận hành động "đã về".)
  • Tính từ:
    • Tay không đi đánh giặc. (Taytrạng thái trống rỗng, không khí.)
    • Bụng không thì khó ngủ được. (Bụngtrạng thái trống rỗng, không thức ăn.)
  • Danh từ (số không):
    • Mười nhân với không bằng không. (Chỉ số 0 trong phép tính.)
  • Danh từ (khoảng không):
    • Máy bay đang bay trên không. (Chỉ khoảng không gian bầu trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không không": Cách nói nhấn mạnh sự trống rỗng, hư vô hoặc phủ định tuyệt đối, thường dùng trong văn chương hoặc triết lý.
    • Sắc sắc không không. (Câu thơ nói về sự biến ảo giữa cái (sắc) cái không.)
  • "Không... không...": Cấu trúc phủ định kép, thường biểu thị mối quan hệ điều kiện cần thiết.
    • Không thực lực không thể thành công. (Nếu không điều kiện "thực lực" thì kết quả "thành công" sẽ không xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Chẳng: Phó từ phủ định, nghĩa tương tự "không", thường dùng trong văn nói thân mật hoặc văn chương.
    • chẳng đến đâu. ( không đến đâu.)
  • Chả: Phó từ phủ định, nghĩa tương tự "chẳng", mang sắc thái khẩu ngữ.
    • Biết chả đâu lần. (Không biết đâu tìm.)
  • Không : Cụm từ nhấn mạnh sự phủ định về sự tồn tại hoặc sở hữu.
    • đây không nước. (Phủ định sự tồn tại của nước.)
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa (phủ định): Chẳng, chả, đâu , nào .
  • Từ trái nghĩa:
    • : Từ khẳng định sự tồn tại, sở hữu hoặc đồng ý.
    • Phải: Từ khẳng định tính đúng đắn, sự cần thiết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ăn không: Ăn không phải trả tiền hoặc không làm vẫn hưởng lợi.
    • Đi dự tiệc cưới được ăn không đấy.
  • Ngồi không: Ngồi không làm việc , nhàn rỗi.
    • Cả ngày cứ ngồi không xem tivi.
Thành ngữ liên quan
  • Không lửa làm sao khói: Muốn kết quả (khói) thì phải nguyên nhân (lửa); thường dùng để nghi ngờ một kết luận nào đó cơ sở.
  • Tay không bắt giặc: Hành động dũng cảm nhưng thiếu chuẩn bị, không phương tiện thích hợp.
  • Không thầy đố mày làm nên: Nhấn mạnh vai trò quan trọng của người thầy trong việc dạy dỗ, hướng dẫn.
không

Một cái bình không đặt trên bàn.

  1. I. ph. Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung : không đến ; Không lửa thì không thể khói ; Rượu ngon không bạn hiền, không mua không phải không tiền không mua (Nguyễn Khuyến). II. t. Trống rỗng : Vườn không nhà trống ; Tay không. III. d. 1 . "Số không" nói tắt : Khi x bằng 4, hàm số bằng không. 2. Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (X. Độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày. Không giờ. Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, trùng với 24 giờ ngày hôm trước.
  2. d. Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô, trái với sắc. Với tướng (hiện tượng) : Sắc sắc không không. Cửa không. Nhà chùa.