khoang

Học thuật
Thân thiện
khoang

Thuyền có ba khoang để chứa hàng hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng không gian được ngăn ra, phân chia trong một vật thể rỗng, thường trên thuyền, tàu, máy bay hoặc một cấu trúc tương tự: Chỉ một ngăn, một buồng riêng biệt bên trong.
    • (Sinh học) Khoang, hốc, buồng rỗng trong cơ thể sinh vật hoặc cấu trúc tự nhiên: dụ như khoang miệng, khoang bụng.
  2. Tính từ:

    • những vòng, đốm hoặc dải màu sắc (thường trắng hoặc đen) khác biệt quấn quanh một phần cơ thể, như cổ hoặc thân: Dùng để mô tả đặc điểm ngoại hình của một số loài động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hành khách ngồi trong khoang máy bay. (Hành khách ngồi trong buồng máy bay.)
    • Bác sĩ kiểm tra khoang miệng của bệnh nhân. (Bác sĩ kiểm tra khoang miệng của bệnh nhân.)
    • Hàng hóa được chất đầy trong khoang thuyền. (Hàng hóa được chất đầy trong khoang thuyền.)
  • Tính từ:

    • Con mèo nhà tôi bộ lông khoang đen trắng rất đẹp. (Con mèo nhà tôi bộ lông vằn đen trắng rất đẹp.)
    • Đó một giống khoang cổ. (Đó một giống khoang cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoang lái": chỉ buồng điều khiển của phương tiện như ô tô, máy bay, tàu thủy.

    • Phi công đã mặt trong khoang lái. (Phi công đã mặt trong buồng lái.)
  • "Khoang tàu": chỉ các ngăn, phòng được chia trên tàu thủy.

    • Anh ấy làm việckhoang máy của con tàu. (Anh ấy làm việcbuồng máy của con tàu.)
Biến thể từ liên quan
  • Khoang khoái (tính từ, ít dùng): có nghĩa tương tự "khoang", chỉ màu lông loang lổ.
  • Khoang cổ (cụm danh từ): dùng để chỉ đặc điểm vòng màu quanh cổ của gia cầm, động vật.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Danh từ: Buồng, ngăn, hốc, ổ.
  • Tính từ: Khoang đen (cho động vật), vằn, sọc, loang.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Khoang thuyền buồm mành": (thành ngữ/cổ ngữ) thường dùng trong văn chương để hình ảnh hóa không gian trên thuyền.
    • Trăng soi khoang thuyền, gió mát lạnh. (Trăng soi khoang thuyền, gió mát lạnh.)
khoang

Thuyền có ba khoang để chứa hàng hóa.

  1. d. Khoảng ngăn trong thuyềngần đáy : Hàng xếp đầy khoang.
  2. t. Nói giống vật vùng sắc trắng hoặc đenchung quanh cổ hay ở mình : Quạ khoang ; Rắn khoang.