khoang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khoảng không gian được ngăn ra, phân chia trong một vật thể rỗng, thường là trên thuyền, tàu, máy bay hoặc một cấu trúc tương tự: Chỉ một ngăn, một buồng riêng biệt bên trong.
- (Sinh học) Khoang, hốc, buồng rỗng trong cơ thể sinh vật hoặc cấu trúc tự nhiên: Ví dụ như khoang miệng, khoang bụng.
Tính từ:
- Có những vòng, đốm hoặc dải màu sắc (thường là trắng hoặc đen) khác biệt quấn quanh một phần cơ thể, như cổ hoặc thân: Dùng để mô tả đặc điểm ngoại hình của một số loài động vật.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hành khách ngồi trong khoang máy bay. (Hành khách ngồi trong buồng máy bay.)
- Bác sĩ kiểm tra khoang miệng của bệnh nhân. (Bác sĩ kiểm tra khoang miệng của bệnh nhân.)
- Hàng hóa được chất đầy trong khoang thuyền. (Hàng hóa được chất đầy trong khoang thuyền.)
Tính từ:
- Con mèo nhà tôi có bộ lông khoang đen trắng rất đẹp. (Con mèo nhà tôi có bộ lông vằn đen trắng rất đẹp.)
- Đó là một giống gà khoang cổ. (Đó là một giống gà có khoang cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khoang lái": chỉ buồng điều khiển của phương tiện như ô tô, máy bay, tàu thủy.
- Phi công đã có mặt trong khoang lái. (Phi công đã có mặt trong buồng lái.)
"Khoang tàu": chỉ các ngăn, phòng được chia trên tàu thủy.
- Anh ấy làm việc ở khoang máy của con tàu. (Anh ấy làm việc ở buồng máy của con tàu.)
Biến thể và từ liên quan
- Khoang khoái (tính từ, ít dùng): có nghĩa tương tự "khoang", chỉ màu lông loang lổ.
- Khoang cổ (cụm danh từ): dùng để chỉ đặc điểm có vòng màu quanh cổ của gia cầm, động vật.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Danh từ: Buồng, ngăn, hốc, ổ.
- Tính từ: Khoang đen (cho động vật), vằn, sọc, loang.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Khoang thuyền buồm mành": (thành ngữ/cổ ngữ) thường dùng trong văn chương để hình ảnh hóa không gian trên thuyền.
- Trăng soi khoang thuyền, gió mát lạnh. (Trăng soi khoang thuyền, gió mát lạnh.)
- d. Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy : Hàng xếp đầy khoang.
- t. Nói giống vật có vùng sắc trắng hoặc đen ở chung quanh cổ hay ở mình : Quạ khoang ; Rắn khoang.