khoang

  1. d. Khoảng ngăn trong thuyềngần đáy : Hàng xếp đầy khoang.
  2. t. Nói giống vật vùng sắc trắng hoặc đenchung quanh cổ hay ở mình : Quạ khoang ; Rắn khoang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khoang
Thuyền có ba khoang để chứa hàng hóa.