khoắng

Học thuật
Thân thiện
khoắng

Người bán hàng khoắng đường trong cốc nước chanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khua, khuấy, đảo bằng tay hoặc một vật dụng như đũa, gậy: Hành động dùng tay hoặc vật dài để trộn, khuấy lên hoặc làm cho thứ đó tan ra.
    • (Khẩu ngữ) Lấy trộm, vét một cách nhanh chóng thô bạo: Hành động của kẻ trộm lấy đi đồ đạc một cách nhanh gọn, thường nhiều món cùng lúc.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa khua/khuấy):
    • Mẹ khoắng đũa trong nồi canh để kiểm tra rau đã chín chưa.
    • Cậu khoắng mạnh cốc sữa để đườngdưới đáy tan hết.
  • Động từ (nghĩa lấy trộm):
    • Tên trộm đột nhập khoắng sạch đồ trang sức trong tủ.
    • Cả phòng bị lục tung, chúng nó đã khoắng hết máy tính điện thoại rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoắng tay": Hành động đưa tay vào một không gian (như túi, hộp) để tìm hoặc lấy thứ đó một cách nhanh chóng, đôi khi hàm ý vét.
    • khoắng tay vào lọ kẹo, lấy một nắm rồi chạy mất.
  • "khoắng sạch": Lấy đi toàn bộ, không chừa lại thứ .
    • chuột vào bếp khoắng sạch thức ăn.
Biến thể từ gần giống
  • Khuấy (động từ): Trộn đều chất lỏng bằng dụng cụ, thường nhẹ nhàng chủ đích hơn "khoắng".
  • Khua (động từ): Động tác đưa qua đưa lại trong không khí hoặc chất lỏng, tạo ra tiếng động hoặc để trộn.
  • (động từ): Thu gom, lấy vào một cách nhanh chóng, thường dùng với nghĩa tiêu cực ( vét).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa khua/khuấy: Khuấy, trộn, đảo, khua.
  • Nghĩa lấy trộm: vét, cuỗm, thó, chôm, lấy trộm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khoắng đi: Lấy đi một cách nhanh chóng.
    • Ai đó đã khoắng đi chiếc ô của tôi đểcửa.
  • Khoắng được: (Thường dùng trong khẩu ngữ) Kiếm được, lấy được một cách may mắn hoặc dễ dàng.
    • Anh ta khoắng được một hợp đồng lớn nhờ mối quan hệ.
Thành ngữ liên quan
  • "Như khoắng": (Thành ngữ so sánh) Diễn tả hành động nhanh, mạnh dứt khoát, giống như động tác "khoắng".
    • ăn cơm nhanh như khoắng.
khoắng

Người bán hàng khoắng đường trong cốc nước chanh.

  1. đg. 1. Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa: Khoắng cho đường tan. 2. Nói kẻ trộm vét đồ đạc: Kẻ gian vào khoắng hết quần áo.