khao

Học thuật
Thân thiện
khao

Người chiến thắng khao cả đội một bữa tiệc lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở tiệc thết đãi, chiêu đãi để mừng một việc đó: Hành động tổ chức ăn uống, đãi người khác nhân dịp vui mừng, như đỗ đạt, thăng chức, hoặc việc hệ trọng.
    • Thết đãi, khen thưởng người lập công: Hành động đãi ăn uống để khen thưởng, động viên những người thành tích, công lao.
    • Đãi ăn uống trong lúc vui vẻ: Hành động mời mọc, chiêu đãi bạn , người thân một cách thoải mái, vui vẻ.
  2. Động từ (nghĩa chuyên ngành):
    • Bẩy, gạt cho vật liệu (như than) rơi từ trên cao xuống: Hành động dùng dụng cụ để đẩy, làm rơi khối vật liệu từ nơi cao.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • Anh ấy vừa đỗ đại học nên sẽ khao cả làng. (Anh ấy vừa đỗ đại học nên sẽ mở tiệc đãi cả làng.)
    • Công ty khao nhân viên một bữa thật linh đình sau khi hoàn thành dự án. (Công ty thết đãi nhân viên một bữa thật linh đình sau khi hoàn thành dự án.)
  • Động từ (nghĩa 2):
    • Tướng quân hạ lệnh khao quân ba ngày sau chiến thắng. (Tướng quân hạ lệnh thết đãi quân sĩ ba ngày sau chiến thắng.)
  • Động từ (nghĩa 3):
    • Hôm nay tôi được thưởng, tôi khao mọi người cà phê nhé! (Hôm nay tôi được thưởng, tôi đãi mọi người cà phê nhé!)
  • Động từ (nghĩa chuyên ngành):
    • Người thợ mỏ đang khao than từ trên giàn xuống xe. (Người thợ mỏ đang bẩy than từ trên giàn xuống xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn khao": Tham dự bữa tiệc mừng, bữa đãi.
    • Cả xóm đều đến ăn khao nhà ông . (Cả xóm đều đến dự tiệc mừng nhà ông .)
  • "Khao vọng" (từ cổ): Tổ chức ăn uống linh đình để báo tin vui cho mọi người biết.
    • Ngày xưa, hễ người đỗ đạt phải khao vọng. (Ngày xưa, hễ người đỗ đạt phải mở tiệc báo tin.)
Biến thể từ liên quan
  • Khao binh: (Từ cổ) Thết đãi quân lính.
  • Khao lạo / Khao quân: (Từ cổ) Thết đãi, khen thưởng quân sĩ.
  • Khao thưởng: Thết đãi ban thưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Đãi: Chiêu đãi, mời ăn uống.
  • Thết: (Trang trọng hơn) Mời ăn uống một cách trân trọng, lịch sự.
  • Chiêu đãi: (Trang trọng) Tiếp đãi ăn uống.
Thành ngữ liên quan
  • "Khao như khao Táo Quân": Thường dùng để chế giễu việc khao rất ít, chỉ mang tính hình thức, qua loa (xuất phát từ tục cúng ông Công ông Táo với đồ lễ nhỏ).
    • Anh ta hứa khao cả công ty chỉ chai nước ngọt, khao như khao Táo Quân vậy. (Anh ta hứa đãi cả công ty chỉ chai nước ngọt, đãi qua loa cho lệ vậy.)
khao

Người chiến thắng khao cả đội một bữa tiệc lớn.

  1. 1 đgt. 1. Mở tiệc thết đãi cho việc mừng: mổ trâu mổ ăn khao khao vọng. 2. Thết đãi người lập công lớn: mở rượu khao tất cả quân sĩ khao binh khao lạo khao quân khao thưởng. 3. Thết đãi nhân lúc vui vẻ: khao một chầu bia khao một buổi xem ca nhạc.
  2. 2 đgt. Bẩy cho than rơi từ trên cao xuống: khao than trên tầng cao.