thèm

Học thuật
Thân thiện
thèm

Tôi thèm ăn một quả cam chín mọng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy khao khát, mong muốn rất mạnh mẽ một thứ đó: "thèm" diễn tả cảm giác thèm muốn, ham muốn về một vật chất (thức ăn, đồ uống) hoặc một trạng thái (ngủ, nghỉ ngơi).
    • Dám, thèm (theo nghĩa khinh bỉ, không muốn làm): "thèm" còn được dùng để thể hiện thái độ khinh thường, không thèm để ý hoặc không muốn làm điều đó.
  2. Tính từ:
    • Thiếu một ít, gần đủ: "thèm" có thể dùng để chỉ số lượng còn thiếu một chút so với mức đầy đủ hoặc yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa khao khát):
    • Trời nóng, tôi thèm một ly nước mía. (Trời nóng, tôi rất muốn một ly nước mía.)
    • ấy thèm ngủ đến mức có thể ngủ gục bất cứ lúc nào. ( ấy buồn ngủ đến mức có thể ngủ gục bất cứ lúc nào.)
  • Động từ (nghĩa khinh bỉ):
    • kiêu đến mức không thèm chào ai. ( kiêu đến mức không buồn chào ai.)
    • Tôi không thèm quan tâm đến những lời đồn thổicăn cứ. (Tôi không buồn quan tâm đến những lời đồn thổicăn cứ.)
  • Tính từ:
    • Thùng gạo này còn thèm một bát nữa là đầy. (Thùng gạo này còn thiếu một bát nữa là đầy.)
    • Số tiền thu về vẫn còn thèm so với dự kiến. (Số tiền thu về vẫn còn thiếu một ít so với dự kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thèm thuồng": nhấn mạnh cảm giác thèm muốn, thường đi kèm với ánh mắt hoặc cử chỉ.
    • Đứa trẻ nhìn chiếc bánh với vẻ thèm thuồng. (Đứa trẻ nhìn chiếc bánh với vẻ rất muốn ăn.)
  • "thèm nhỏ dãi": cách nói von, nhấn mạnh sự thèm muốn đến mức chảy nước miếng.
    • Ngửi mùi thịt nướng thèm nhỏ dãi. (Ngửi mùi thịt nướng thèm đến mức gần chảy nước miếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thèm muốn (động từ): khao khát, mong muốn.
    • Cậu ấy thèm muốn được chiếc xe mới. (Cậu ấy rất muốn được chiếc xe mới.)
  • Khát khao (động từ): mong ước thiết tha, mãnh liệt (trang trọng hơn "thèm").
    • ấy khát khao được đi du học. ( ấy mong ước thiết tha được đi du học.)
Từ đồng nghĩa
  • Khao khát: mong muốn rất mãnh liệt (thường dùng cho ước mơ, mục tiêu lớn).
  • Ham muốn: lòng ham thích, muốn .
  • Ước ao: mong ước (mang sắc thái nhẹ nhàng, tha thiết).
Từ trái nghĩa
  • Chán: không còn ham thích, muốn nữa.
  • Nhàm: thấy tẻ nhạt, không còn hứng thú.
  • Dửng dưng: thờ ơ, không quan tâm.
Thành ngữ liên quan
  • "Thèm như mèo thèm mỡ": thành ngữ so sánh, diễn tả sự thèm muốn đến cực độ.
    • thèm chiếc điện thoại mới như mèo thèm mỡ. ( thèm chiếc điện thoại mới đến cực độ.)
  • "Không thèm đếm xỉa": không thèm để ý, coi thường hoàn toàn.
    • Anh ta không thèm đếm xỉa đến những lời chỉ trích. (Anh ta không buồn để ý đến những lời chỉ trích.)
thèm

Tôi thèm ăn một quả cam chín mọng.

  1. Muốn một cách khao: Thèm ngủ. 2. t. Thiếu một ít : Gạo còn thèm đấu.