khai

Học thuật
Thân thiện
khai

Một người nông dân đang khai mương để dẫn nước vào ruộng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi nước đái, hôi khai: Dùng để chỉ mùi đặc trưng của nước tiểu.
  2. Động từ:
    • Mở ra, làm cho thông thoáng: Hành động dọn dẹp, loại bỏ vật cản để tạo sự lưu thông.
    • Đào, tạo thành đường dẫn nước: Hành động đào đất để hình thành nên dòng chảy như mương, rãnh.
    • Bắt đầu, mở màn: Hành động bắt đầu một sự kiện, một công việc, một cơ sở nào đó.
    • Khai báo, trình báo: Hành động trình bày, nói ra sự việc mình biết hoặc đã làm trước một cơ quan thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • lót của em để lâu mùi khai.
  • Động từ (nghĩa mở thông):
    • Công nhân đang khai cống để nước mưa thoát nhanh.
  • Động từ (nghĩa đào mương):
    • Bà con nông dân cùng nhau khai mương dẫn nước vào ruộng.
  • Động từ (nghĩa bắt đầu):
    • Trường học sẽ khai giảng vào đầu tháng Chín.
    • Công ty vừa khai trương một chi nhánh mới.
  • Động từ (nghĩa khai báo):
    • Bị can phải khai tung tích hành vi phạm tội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khai bút": Hành động viết những chữ đầu tiên trong năm mới, thường vào dịp Tết Nguyên đán, với mong ước may mắn.
    • Sáng mùng Một Tết, ông giáo già trịnh trọng khai bút.
  • "Khai tâm": (Nghĩa cổ, trang trọng) Mở mang trí óc, bắt đầu tiếp thu kiến thức hoặc giáo lý.
    • Buổi học đầu tiên như một lễ khai tâm cho các tân sinh viên.
Biến thể từ liên quan
  • Khai khẩu (động từ): Mở miệng nói, bắt đầu nói (thường dùng trong ngữ cảnh thẩm vấn, hỏi cung).
    • Sau nhiều giờ im lặng, nghi phạm cuối cùng cũng khai khẩu.
  • Khai thác (động từ): (Từ ghép) Hoạt động lấy tài nguyên từ thiên nhiên (như khoáng sản, dầu mỏ) hoặc tận dụng một tiềm năng.
    • Khai thác than; Khai thác du lịch sinh thái.
  • Khai căn (danh từ, toán học): (Từ ghép) Phép tính lấy căn bậc hai, căn bậc ba...
  • Khai hỏa (động từ): (Từ ghép) Bắt đầu nổ súng, mở màn một trận đánh.
  • Khai mạc (động từ): (Từ ghép) Bắt đầu một cuộc họp, một hội nghị hay một sự kiện long trọng.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Với nghĩa mở đầu: Khởi đầu, bắt đầu, mở màn.
  • Với nghĩa khai báo: Khai trình, khai ra, thú nhận (mang sắc thái tiêu cực hơn), cung khai (trang trọng, thường dùng trong tố tụng).
Các cụm từ liên quan
  • Khai báo trung thực: Cụm từ thường thấy trong các biểu mẫu, văn bản pháp lý, yêu cầu người khai phải trình bày đúng sự thật.
  • Khai báo hải quan: Hành động khai báo hàng hóa với cơ quan hải quan khi xuất nhập cảnh.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Khai canh, lập ấp": (Thành ngữ) Chỉ công việc mở mang, xây dựng vùng đất mới để sinh sống canh tác.
  • "Khai , lập nghiệp": (Thành ngữ) Chỉ việc bắt đầu gây dựng cơ nghiệp, sự nghiệp từ hai bàn tay trắng.
khai

Một người nông dân đang khai mương để dẫn nước vào ruộng.

  1. 1 tt mùi nước đái: Cháu đái dầm, khai quá.
  2. 2 đgt 1. Bỏ những vật cản trở, để cho thông: Khai cái cống cho nước khỏilại. 2. Đào đất để cho nước chảy thành dòng: Khai mương.
  3. 3 đgt Mở ra; Mở đầu: Khai trường; Khai mỏ.
  4. 4 đgt Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách: Bắt tên gián điệp phải khai âm mưu của địch.