khai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có mùi nước đái, hôi khai: Dùng để chỉ mùi đặc trưng của nước tiểu.
- Động từ:
- Mở ra, làm cho thông thoáng: Hành động dọn dẹp, loại bỏ vật cản để tạo sự lưu thông.
- Đào, tạo thành đường dẫn nước: Hành động đào đất để hình thành nên dòng chảy như mương, rãnh.
- Bắt đầu, mở màn: Hành động bắt đầu một sự kiện, một công việc, một cơ sở nào đó.
- Khai báo, trình báo: Hành động trình bày, nói ra sự việc mình biết hoặc đã làm trước một cơ quan có thẩm quyền.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tã lót của em bé để lâu có mùi khai.
- Động từ (nghĩa mở thông):
- Công nhân đang khai cống để nước mưa thoát nhanh.
- Động từ (nghĩa đào mương):
- Bà con nông dân cùng nhau khai mương dẫn nước vào ruộng.
- Động từ (nghĩa bắt đầu):
- Trường học sẽ khai giảng vào đầu tháng Chín.
- Công ty vừa khai trương một chi nhánh mới.
- Động từ (nghĩa khai báo):
- Bị can phải khai rõ tung tích và hành vi phạm tội.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khai bút": Hành động viết những chữ đầu tiên trong năm mới, thường vào dịp Tết Nguyên đán, với mong ước may mắn.
- "Khai tâm": (Nghĩa cổ, trang trọng) Mở mang trí óc, bắt đầu tiếp thu kiến thức hoặc giáo lý.
- Buổi học đầu tiên như một lễ khai tâm cho các tân sinh viên.
Biến thể và từ liên quan
- Khai khẩu (động từ): Mở miệng nói, bắt đầu nói (thường dùng trong ngữ cảnh thẩm vấn, hỏi cung).
- Sau nhiều giờ im lặng, nghi phạm cuối cùng cũng khai khẩu.
- Khai thác (động từ): (Từ ghép) Hoạt động lấy tài nguyên từ thiên nhiên (như khoáng sản, dầu mỏ) hoặc tận dụng một tiềm năng.
- Khai thác than; Khai thác du lịch sinh thái.
- Khai căn (danh từ, toán học): (Từ ghép) Phép tính lấy căn bậc hai, căn bậc ba...
- Khai hỏa (động từ): (Từ ghép) Bắt đầu nổ súng, mở màn một trận đánh.
- Khai mạc (động từ): (Từ ghép) Bắt đầu một cuộc họp, một hội nghị hay một sự kiện long trọng.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Với nghĩa mở đầu: Khởi đầu, bắt đầu, mở màn.
- Với nghĩa khai báo: Khai trình, khai ra, thú nhận (mang sắc thái tiêu cực hơn), cung khai (trang trọng, thường dùng trong tố tụng).
Các cụm từ liên quan
- Khai báo trung thực: Cụm từ thường thấy trong các biểu mẫu, văn bản pháp lý, yêu cầu người khai phải trình bày đúng sự thật.
- Khai báo hải quan: Hành động khai báo hàng hóa với cơ quan hải quan khi xuất nhập cảnh.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
- "Khai canh, lập ấp": (Thành ngữ) Chỉ công việc mở mang, xây dựng vùng đất mới để sinh sống và canh tác.
- "Khai cơ, lập nghiệp": (Thành ngữ) Chỉ việc bắt đầu gây dựng cơ nghiệp, sự nghiệp từ hai bàn tay trắng.
- 1 tt Có mùi nước đái: Cháu bé đái dầm, khai quá.
- 2 đgt 1. Bỏ những vật cản trở, để cho thông: Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại. 2. Đào đất để cho nước chảy thành dòng: Khai mương.
- 3 đgt Mở ra; Mở đầu: Khai trường; Khai mỏ.
- 4 đgt Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách: Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch.