khá

  1. tt ở mức độ tương đối cao: Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT); Cháu đỗ vào loại khá; Cần phải một nền kinh tế khá (HCM).
  2. trgt Đáng; Nên: Hoa đèn kia với bóng người thương (Chp); Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng ( Thánh-tông).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khá
Học sinh đó đạt điểm khá trong kỳ thi.