khá

Học thuật
Thân thiện
khá

Học sinh đó đạt điểm khá trong kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • mức độ tương đối cao, đáng kể: Dùng để chỉ mức độ, tính chất của sự vật, sự việc đạt được một trình độ nào đó, không phải thấp nhưng cũng chưa phải cao nhất.
    • Tương đối, khá : Dùng để làm nhẹ đi hoặc nhấn mạnh một tính chất, thường đi trước tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái.
  2. Tính từ:

    • Đạt mức trung bình khá, tạm được: Dùng để đánh giá, xếp loại một kết quả, thành tích hoặc tình trạng chung.
    • Tương đối đầy đủ, sung túc: Dùng để chỉ một hoàn cảnh, điều kiện sốngmức tương đối tốt, không thiếu thốn.
  3. Từ cảm thán (cổ) / Trạng từ (cổ):

    • Đáng, nên, thật : Một cách dùng trong văn chương cổ, thơ ca để biểu thị sự đánh giá, nhận xét (thường trách móc, than thở hoặc khen ngợi).
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • ấy hát khá hay. (Mức độ hay ở mức đáng kể, tương đối cao.)
    • Công việc tiến triển khá thuận lợi. (Sự thuận lợimức độ đáng mừng.)
  • Tính từ:
    • Học lực của em được xếp loại khá. (Đạt mức điểm, thành tích trên trung bình.)
    • Gia đình anh ấy sống trong một căn nhà khá giả. ( cuộc sống tương đối sung túc, đầy đủ.)
  • Từ cảm thán (cổ):
    • "Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng!" (Đáng trách chàng Trương thật phũ phàng!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn nên làm ra khá": chỉ việc làm ăn phát đạt, thu được kết quả tốt.
    • Nhờ chăm chỉ, gia đình họ dần ăn nên làm ra khá.
  • "khá nhiều": số lượng lớn, vượt trên mức bình thường một cách đáng kể.
    • Dự án này cần một khoản đầu khá nhiều.
  • "cũng khá": dùng để thừa nhận một điều đómức độ đáng ghi nhận, tán thưởng.
    • Bài viết của cậu cũng khá đấy!
Biến thể từ liên quan
  • Khá khẩm (tính từ): ở mức độ khá, tương đối tốt (thường dùng cho điều kiện kinh tế).
    • Cuộc sống gia đình ấy nay đã khá khẩm hơn trước.
  • Khá giả (tính từ): cuộc sống sung túc, đầy đủ.
    • Họ thuộc một gia đình khá giả trong vùng.
  • Khá (phó từ): nhấn mạnh hơn mức độ "khá", thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Con đường này khá gập ghềnh.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Tương đối: Ở mức độ có thể so sánh được, chưa phải cao nhất (gần nghĩa khi "khá" làm phó từ).
  • Đáng kể: giá trị, mức độ cần phải chú ý đến.
  • Kha khá: (khẩu ngữ) Mức độ nhiều, đáng kể.
  • Tạm được: Ở mức độ chấp nhận được (gần nghĩa khi "khá" làm tính từ đánh giá).
Lưu ý sử dụng
  • "Khá" làm phó từ thường đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái ( dụ: khá đẹp, khá buồn, khá hiểu).
  • "Khá" làm tính từ thường đứng sau động từ "", "được" hoặc đứng trước danh từ chỉ người/vật ( dụ: học sinh khá, thành tích khá, nhà khá giả).
  • Nghĩa cổ "đáng, nên" của từ "khá" chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, tục ngữ, thành ngữ hoặc văn phong cổ điển, ít dùng trong giao tiếp hiện đại.
khá

Học sinh đó đạt điểm khá trong kỳ thi.

  1. tt ở mức độ tương đối cao: Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT); Cháu đỗ vào loại khá; Cần phải một nền kinh tế khá (HCM).
  2. trgt Đáng; Nên: Hoa đèn kia với bóng người thương (Chp); Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng ( Thánh-tông).