khoán

Học thuật
Thân thiện
khoán

Một người thợ lát sân nhận việc làm khoán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tờ giấy giao ước, cam kết (): Một văn bản ghi nhận sự thỏa thuận, cam kết giữa các bên, thường dùng trong phong tục làng xã ngày xưa.
    • Giấy bán con vào cửa Phật, cửa thánh (, mê tín): Tờ giấy những người hiếm muộn, mê tín để cam kết bán con mình cho chùa chiền, đền thánh.
  2. Động từ:

    • Giao việc, thuê mướn theo hình thức trả tiền cho toàn bộ công việc hoàn thành: Phương thức thỏa thuận làm việc hoặc thuê người làm, trong đó tiền công được tính trả dựa trên việc hoàn thành một khối lượng công việc nhất định, không tính theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Làng bắt phải làm tờ khoán. (Làng bắt phải lập tờ cam kết.)
    • Người ta kể rằng, xưa tục bán khoánchùa. (Người ta kể rằng, ngày xưa tục lệ giấy bán con vào chùa.)
  • Động từ:

    • Chủ nhà khoán thợ lát sân với giá hai triệu đồng. (Chủ nhà thuê thợ lát sân theo hình thức trọn gói với giá hai triệu đồng.)
    • Anh ấy nhận làm khoán một nghìn hộp giấy. (Anh ấy nhận làm trọn gói một nghìn hộp giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm khoán": Làm việc theo hình thức nhận trọn gói một công việc để lấy tiền công.

    • Nhóm thợ này chuyên đi làm khoán. (Nhóm thợ này chuyên nhận việc làm theo hình thức trọn gói.)
  • "Nộp khoán" (): Nộp một khoản tiền phạt cho làng vi phạm tục lệ.

    • Theo lệ làng, kẻ phạm tội phải nộp khoán. (Theo luật lệ làng, người phạm tội phải nộp tiền phạt.)
Biến thể từ liên quan
  • Khoán sản phẩm: Hình thức trả lương, thuê mướn dựa trên số lượng sản phẩm hoàn thành.
  • Khoán gọn/Khoán trắng: Thuật ngữ kinh tế chỉ việc giao toàn bộ công việc, trách nhiệm ngân sách cho một đơn vị, cá nhân.
  • Hợp đồng khoán việc: Văn bản pháp lý ghi nhận thỏa thuận làm việc theo hình thức khoán.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Động từ:
    • Đặt hàng: Giao việc cho ai đó làm trả tiền theo thỏa thuận.
    • Thuê mướn: Trả tiền để người khác làm việc cho mình.
  • Danh từ (nghĩa ):
    • Cam kết: Lời hứa, sự giao ước bằng văn bản hoặc lời nói.
    • Giao ước: Điều đã thỏa thuận, cam kết với nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Khoán 10: Tên gọi phổ biến của Chỉ thị 100 (năm 1981) về cải tiến công tác khoán trong nông nghiệp, một bước đột phá trong chính sách nông nghiệp Việt Nam.
  • Khoán hộ: Hình thức giao khoán đất đai, tư liệu sản xuất cho hộ gia đình trong sản xuất nông nghiệp.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "khoán" với nghĩa độc lập như trên. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các thuật ngữ kinh tế, quản lý hoặc văn bản, phong tục .)

khoán

Một người thợ lát sân nhận việc làm khoán.

  1. I. d. 1. Tờ giấy giao ước để làm bằng (): Làng bắt làm tờ khoán. Nộp khoán. Nộp cho làng số tiền ghi trong tờ khoán đã phạm điều trái với tục lệ làng: Khi xưa, người chửa hoang phải nộp khoán cho làng. 2. Giấy những người hiếm hoi mê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh: Bán khoánchùa. II. đg. Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền: Khoán thợ lát sân. Làm khoán. Nhận việc làm xong mới lấy đủ tiền, không tính đến thời gian: Làm khoán một nghìn hộp giấy.