khoản

  1. dt. 1. Mục trang văn bản tính chất pháp luật: Bản hợp đồng ba khoản điều khoản lạc khoản. 2. Từng phần thu nhập, hoặc chi tiêu: khoản phụ cấp bồi khoản chuyển khoản ngân khoản tồn khoản trái khoản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khoản
Hợp đồng này có ba khoản điều khoản rõ ràng.